Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 明年

Từ ghép: 明年 míngnián

明年
Nghĩa tiếng Việt
Năm sau
Âm Hán-Việt
MINH NÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 明年

Từ 明年 nghĩa là gì?

Từ ghép 明年 (míngnián) có nghĩa tiếng Việt là "Năm sau", âm Hán-Việt là MINH NÊN.

Từ 明年 đọc pinyin như thế nào?

Từ 明年 có pinyin là míngnián (Hán-Việt: MINH NÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 明年 gồm những chữ Hán nào?

Từ 明年 được tạo thành từ 2 chữ: 明 (míng: Ngày mai, Sáng); 年 (nián: Năm).

Nguồn dữ liệu