Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 明日

Từ ghép: 明日 míngrì

明日
Nghĩa tiếng Việt
Ngày mai
Âm Hán-Việt
MINH NHẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 明日

Từ 明日 nghĩa là gì?

Từ ghép 明日 (míngrì) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày mai", âm Hán-Việt là MINH NHẬT.

Từ 明日 đọc pinyin như thế nào?

Từ 明日 có pinyin là míngrì (Hán-Việt: MINH NHẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 明日 gồm những chữ Hán nào?

Từ 明日 được tạo thành từ 2 chữ: 明 (míng: Ngày mai, Sáng); 日 (rì: Ngày).

Nguồn dữ liệu