Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 春节

Từ ghép: 春节 Chūnjié

春节
Nghĩa tiếng Việt
Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)
Âm Hán-Việt
XUÂN TIẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 春节

Từ 春节 nghĩa là gì?

Từ ghép 春节 (Chūnjié) có nghĩa tiếng Việt là "Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)", âm Hán-Việt là XUÂN TIẾT.

Từ 春节 đọc pinyin như thế nào?

Từ 春节 có pinyin là Chūnjié (Hán-Việt: XUÂN TIẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 春节 gồm những chữ Hán nào?

Từ 春节 được tạo thành từ 2 chữ: 春 (chūn: Xuân, mùa xuân); 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre).

Nguồn dữ liệu