Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 显示
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 显示 (xiǎnshì) có nghĩa tiếng Việt là "Hiển thị / minh họa / trình bày / chứng minh", âm Hán-Việt là HIỂN ĐÌNH / THỊ.
Từ 显示 có pinyin là xiǎnshì (Hán-Việt: HIỂN ĐÌNH / THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 显示 được tạo thành từ 2 chữ: 显 (xiǎn: Hiển: làm cho thấy); 示 (shì: cho thấy / bộc lộ).