Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 普通

Từ ghép: 普通 pǔtōng

普通
Nghĩa tiếng Việt
Phổ thông / bình thường / chung / chung bình
Âm Hán-Việt
PHỔ THÔNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 普通

Từ 普通 nghĩa là gì?

Từ ghép 普通 (pǔtōng) có nghĩa tiếng Việt là "Phổ thông / bình thường / chung / chung bình", âm Hán-Việt là PHỔ THÔNG.

Từ 普通 đọc pinyin như thế nào?

Từ 普通 có pinyin là pǔtōng (Hán-Việt: PHỔ THÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 普通 gồm những chữ Hán nào?

Từ 普通 được tạo thành từ 2 chữ: 普 (pǔ: Phổ: chung / phổ biến / khắp nơi / phổ quát); 通 (tōng: Thông: thông suốt, thông qua).

Nguồn dữ liệu