Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 更加
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 更加 (gèngjiā) có nghĩa tiếng Việt là "Hơn (so với cái gì đó) / càng hơn", âm Hán-Việt là XÂU / CANH GIA.
Từ 更加 có pinyin là gèngjiā (Hán-Việt: XÂU / CANH GIA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 更加 được tạo thành từ 2 chữ: 更 (gèng: Càng nhiều hơn); 加 (jiā: Thêm, gia tăng).