Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 曾经

Từ ghép: 曾经 céngjīng

曾经
Nghĩa tiếng Việt
Một lần / đã / từng / trước đây / (dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề)
Âm Hán-Việt
TẰNG KINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 曾经

Từ 曾经 nghĩa là gì?

Từ ghép 曾经 (céngjīng) có nghĩa tiếng Việt là "Một lần / đã / từng / trước đây / (dùng ở thì quá khứ trước động từ hoặc mệnh đề)", âm Hán-Việt là TẰNG KINH.

Từ 曾经 đọc pinyin như thế nào?

Từ 曾经 có pinyin là céngjīng (Hán-Việt: TẰNG KINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 曾经 gồm những chữ Hán nào?

Từ 曾经 được tạo thành từ 2 chữ: 曾 (céng: Tằng: đã từng); 经 (jīng: Kinh qua, quản lý, trải qua).

Nguồn dữ liệu