Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 有时

Từ ghép: 有时 yǒushí

有时
Nghĩa tiếng Việt
Đôi khi / thỉnh thoảng
Âm Hán-Việt
HỮU THÌ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 有时

Từ 有时 nghĩa là gì?

Từ ghép 有时 (yǒushí) có nghĩa tiếng Việt là "Đôi khi / thỉnh thoảng", âm Hán-Việt là HỮU THÌ.

Từ 有时 đọc pinyin như thế nào?

Từ 有时 có pinyin là yǒushí (Hán-Việt: HỮU THÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 有时 gồm những chữ Hán nào?

Từ 有时 được tạo thành từ 2 chữ: 有 (yǒu: Có); 时 (shí: Giờ).

Nguồn dữ liệu