Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 有的
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 有的 (yǒude) có nghĩa tiếng Việt là "(có) một số (người...) / một số (tồn tại)", âm Hán-Việt là HỮU ĐÍCH.
Từ 有的 có pinyin là yǒude (Hán-Việt: HỮU ĐÍCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 有的 được tạo thành từ 2 chữ: 有 (yǒu: Có); 的 (de: Trợ từ sở hữu).