Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 树林

Từ ghép: 树林 shùlín

树林
Nghĩa tiếng Việt
Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
Âm Hán-Việt
THỤ LÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 树林

Từ 树林 nghĩa là gì?

Từ ghép 树林 (shùlín) có nghĩa tiếng Việt là "Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan", âm Hán-Việt là THỤ LÂM.

Từ 树林 đọc pinyin như thế nào?

Từ 树林 có pinyin là shùlín (Hán-Việt: THỤ LÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 树林 gồm những chữ Hán nào?

Từ 树林 được tạo thành từ 2 chữ: 树 (shù: Cây); 林 (lín: họ / họ Nhật Bản Hayashi).

Nguồn dữ liệu