Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 检查

Từ ghép: 检查 jiǎnchá

检查
Nghĩa tiếng Việt
Kiểm tra / khám xét / kiểm định / LT:次[ci4]
Âm Hán-Việt
GHÉM TRA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 检查

Từ 检查 nghĩa là gì?

Từ ghép 检查 (jiǎnchá) có nghĩa tiếng Việt là "Kiểm tra / khám xét / kiểm định / LT:次[ci4]", âm Hán-Việt là GHÉM TRA.

Từ 检查 đọc pinyin như thế nào?

Từ 检查 có pinyin là jiǎnchá (Hán-Việt: GHÉM TRA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 检查 gồm những chữ Hán nào?

Từ 检查 được tạo thành từ 2 chữ: 检 (jiǎn: Kiểm: kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra); 查 (chá: Tra cứu, kiểm tra).

Nguồn dữ liệu