Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 气球

Từ ghép: 气球 qìqiú

气球
Nghĩa tiếng Việt
Bóng bay
Âm Hán-Việt
KHÍ CẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 气球

Từ 气球 nghĩa là gì?

Từ ghép 气球 (qìqiú) có nghĩa tiếng Việt là "Bóng bay", âm Hán-Việt là KHÍ CẦU.

Từ 气球 đọc pinyin như thế nào?

Từ 气球 có pinyin là qìqiú (Hán-Việt: KHÍ CẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 气球 gồm những chữ Hán nào?

Từ 气球 được tạo thành từ 2 chữ: 气 (qì: Khí, hơi); 球 (qiú: Quả cầu, bóng).

Nguồn dữ liệu