Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 永远

Từ ghép: 永远 yǒngyuǎn

永远
Nghĩa tiếng Việt
Mãi mãi / vĩnh cửu
Âm Hán-Việt
VẮNG VIỄN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 永远

Từ 永远 nghĩa là gì?

Từ ghép 永远 (yǒngyuǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Mãi mãi / vĩnh cửu", âm Hán-Việt là VẮNG VIỄN.

Từ 永远 đọc pinyin như thế nào?

Từ 永远 có pinyin là yǒngyuǎn (Hán-Việt: VẮNG VIỄN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 永远 gồm những chữ Hán nào?

Từ 永远 được tạo thành từ 2 chữ: 永 (yǒng: Vĩnh / Vịnh: mãi mãi / luôn luôn / vĩnh viễn); 远 (yuǎn: Xa).

Nguồn dữ liệu