Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 汇报

Từ ghép: 汇报 huìbào

汇报
Nghĩa tiếng Việt
Báo cáo / trình bày / thu thập thông tin và báo cáo lại
Âm Hán-Việt
HỘI BÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 汇报

Từ 汇报 nghĩa là gì?

Từ ghép 汇报 (huìbào) có nghĩa tiếng Việt là "Báo cáo / trình bày / thu thập thông tin và báo cáo lại", âm Hán-Việt là HỘI BÁO.

Từ 汇报 đọc pinyin như thế nào?

Từ 汇报 có pinyin là huìbào (Hán-Việt: HỘI BÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 汇报 gồm những chữ Hán nào?

Từ 汇报 được tạo thành từ 2 chữ: 汇 (huì: Vị / Vựng / Hội / Hối: thu thập, thu thập;); 报 (bào: Báo chí, báo cáo).

Nguồn dữ liệu