Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 汇率

Từ ghép: 汇率 huìlǜ

汇率
Nghĩa tiếng Việt
Tỷ giá hối đoái
Âm Hán-Việt
HỘI LUẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 汇率

Từ 汇率 nghĩa là gì?

Từ ghép 汇率 (huìlǜ) có nghĩa tiếng Việt là "Tỷ giá hối đoái", âm Hán-Việt là HỘI LUẬT.

Từ 汇率 đọc pinyin như thế nào?

Từ 汇率 có pinyin là huìlǜ (Hán-Việt: HỘI LUẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 汇率 gồm những chữ Hán nào?

Từ 汇率 được tạo thành từ 2 chữ: 汇 (huì: Vị / Vựng / Hội / Hối: thu thập, thu thập;); 率 (lǜ: Suất: tỷ lệ).

Nguồn dữ liệu