Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 法官

Từ ghép: 法官 fǎguān

法官
Nghĩa tiếng Việt
Thẩm phán (trong tòa án)
Âm Hán-Việt
PHÁP QUAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 法官

Từ 法官 nghĩa là gì?

Từ ghép 法官 (fǎguān) có nghĩa tiếng Việt là "Thẩm phán (trong tòa án)", âm Hán-Việt là PHÁP QUAN.

Từ 法官 đọc pinyin như thế nào?

Từ 法官 có pinyin là fǎguān (Hán-Việt: PHÁP QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 法官 gồm những chữ Hán nào?

Từ 法官 được tạo thành từ 2 chữ: 法 (fǎ: Pháp luật, phương pháp); 官 (guān: Quan: quan chức).

Nguồn dữ liệu