Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 法律

Từ ghép: 法律 fǎlǜ

法律
Nghĩa tiếng Việt
Pháp luật / LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
PHÁP LUẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 法律

Từ 法律 nghĩa là gì?

Từ ghép 法律 (fǎlǜ) có nghĩa tiếng Việt là "Pháp luật / LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]", âm Hán-Việt là PHÁP LUẬT.

Từ 法律 đọc pinyin như thế nào?

Từ 法律 có pinyin là fǎlǜ (Hán-Việt: PHÁP LUẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 法律 gồm những chữ Hán nào?

Từ 法律 được tạo thành từ 2 chữ: 法 (fǎ: Pháp luật, phương pháp); 律 (lǜ: họ).

Nguồn dữ liệu