Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 活动
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 活动 (huódòng) có nghĩa tiếng Việt là "Tập thể dục / di chuyển / vận hành / sử dụng mối quan hệ (ảnh hưởng cá nhân) / lỏng / lung lay / chủ động / có thể di chuyển / hoạt động / chiến dịch / diễn tập / hành vi / LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HOẠT ĐỘNG.
Từ 活动 có pinyin là huódòng (Hán-Việt: HOẠT ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 活动 được tạo thành từ 2 chữ: 活 (huó: sống / sinh hoạt); 动 (dòng: Động, di chuyển).