Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 海鲜

Từ ghép: 海鲜 hǎixiān

海鲜
Nghĩa tiếng Việt
Hải sản
Âm Hán-Việt
HẢI TIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 海鲜

Từ 海鲜 nghĩa là gì?

Từ ghép 海鲜 (hǎixiān) có nghĩa tiếng Việt là "Hải sản", âm Hán-Việt là HẢI TIÊN.

Từ 海鲜 đọc pinyin như thế nào?

Từ 海鲜 có pinyin là hǎixiān (Hán-Việt: HẢI TIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 海鲜 gồm những chữ Hán nào?

Từ 海鲜 được tạo thành từ 2 chữ: 海 (hǎi: Biển, đại dương); 鲜 (xiān: Tiên: tươi, tươi ngon).

Nguồn dữ liệu