Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 消失
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 消失 (xiāoshī) có nghĩa tiếng Việt là "Biến mất; phai nhạt", âm Hán-Việt là TIÊU THẤT.
Từ 消失 có pinyin là xiāoshī (Hán-Việt: TIÊU THẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 消失 được tạo thành từ 2 chữ: 消 (xiāo: giảm bớt; lắng xuống / tiêu thụ; giảm / tiêu phí (thời gian) / (sau 不 hoặc 只 hoặc 何,...) cần; yêu cầu; mất); 失 (shī: mất / lỡ / thất bại).