Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 消费

Từ ghép: 消费 xiāofèi

消费
Nghĩa tiếng Việt
Tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
Âm Hán-Việt
TIÊU PHÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 消费

Từ 消费 nghĩa là gì?

Từ ghép 消费 (xiāofèi) có nghĩa tiếng Việt là "Tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)", âm Hán-Việt là TIÊU PHÍ.

Từ 消费 đọc pinyin như thế nào?

Từ 消费 có pinyin là xiāofèi (Hán-Việt: TIÊU PHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 消费 gồm những chữ Hán nào?

Từ 消费 được tạo thành từ 2 chữ: 消 (xiāo: giảm bớt; lắng xuống / tiêu thụ; giảm / tiêu phí (thời gian) / (sau 不 hoặc 只 hoặc 何,...) cần; yêu cầu; mất); 费 (fèi: Chi phí, hao phí).

Nguồn dữ liệu