Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 清醒

Từ ghép: 清醒 qīngxǐng

清醒
Nghĩa tiếng Việt
Tỉnh táo / tỉnh thức
Âm Hán-Việt
THANH TỈNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 清醒

Từ 清醒 nghĩa là gì?

Từ ghép 清醒 (qīngxǐng) có nghĩa tiếng Việt là "Tỉnh táo / tỉnh thức", âm Hán-Việt là THANH TỈNH.

Từ 清醒 đọc pinyin như thế nào?

Từ 清醒 có pinyin là qīngxǐng (Hán-Việt: THANH TỈNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 清醒 gồm những chữ Hán nào?

Từ 清醒 được tạo thành từ 2 chữ: 清 (qīng: Thanh: trong sạch; rõ ràng); 醒 (xǐng: Tỉnh: tỉnh dậy, tỉnh táo).

Nguồn dữ liệu