Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 游泳

Từ ghép: 游泳 yóuyǒng

游泳
Nghĩa tiếng Việt
Bơi lội / bơi
Âm Hán-Việt
DU VỊNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 游泳

Từ 游泳 nghĩa là gì?

Từ ghép 游泳 (yóuyǒng) có nghĩa tiếng Việt là "Bơi lội / bơi", âm Hán-Việt là DU VỊNH.

Từ 游泳 đọc pinyin như thế nào?

Từ 游泳 có pinyin là yóuyǒng (Hán-Việt: DU VỊNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 游泳 gồm những chữ Hán nào?

Từ 游泳 được tạo thành từ 2 chữ: 游 (yóu: Du ngoạn, bơi); 泳 (yǒng: Bơi).

Nguồn dữ liệu