Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 满足

Từ ghép: 满足 mǎnzú

满足
Nghĩa tiếng Việt
Thoả mãn / đáp ứng (nhu cầu) / hài lòng / hài dạ
Âm Hán-Việt
MÃN TÚC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 满足

Từ 满足 nghĩa là gì?

Từ ghép 满足 (mǎnzú) có nghĩa tiếng Việt là "Thoả mãn / đáp ứng (nhu cầu) / hài lòng / hài dạ", âm Hán-Việt là MÃN TÚC.

Từ 满足 đọc pinyin như thế nào?

Từ 满足 có pinyin là mǎnzú (Hán-Việt: MÃN TÚC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 满足 gồm những chữ Hán nào?

Từ 满足 được tạo thành từ 2 chữ: 满 (mǎn: Đầy, hài lòng); 足 (zú: Chân).

Nguồn dữ liệu