Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 漂亮

Từ ghép: 漂亮 piàoliang

漂亮
Nghĩa tiếng Việt
Xinh đẹp; đẹp
Âm Hán-Việt
PHỀU LƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 漂亮

Từ 漂亮 nghĩa là gì?

Từ ghép 漂亮 (piàoliang) có nghĩa tiếng Việt là "Xinh đẹp; đẹp", âm Hán-Việt là PHỀU LƯỢNG.

Từ 漂亮 đọc pinyin như thế nào?

Từ 漂亮 có pinyin là piàoliang (Hán-Việt: PHỀU LƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 漂亮 gồm những chữ Hán nào?

Từ 漂亮 được tạo thành từ 2 chữ: 漂 (piào: Đẹp, trôi); 亮 (liang: Sáng, đẹp).

Nguồn dữ liệu