Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 潮流

Từ ghép: 潮流 cháoliú

潮流
Nghĩa tiếng Việt
Thủy triều / dòng / xu hướng
Âm Hán-Việt
TRIỀU LƯU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 潮流

Từ 潮流 nghĩa là gì?

Từ ghép 潮流 (cháoliú) có nghĩa tiếng Việt là "Thủy triều / dòng / xu hướng", âm Hán-Việt là TRIỀU LƯU.

Từ 潮流 đọc pinyin như thế nào?

Từ 潮流 có pinyin là cháoliú (Hán-Việt: TRIỀU LƯU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 潮流 gồm những chữ Hán nào?

Từ 潮流 được tạo thành từ 2 chữ: 潮 (cháo: Thủy triều, ẩm ướt); 流 (liú: Chảy, lưu thông).

Nguồn dữ liệu