Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 热情

Từ ghép: 热情 rèqíng

热情
Nghĩa tiếng Việt
Nồng nhiệt / nhiệt tình / đam mê / một cách đam mê
Âm Hán-Việt
NHIỆT TÌNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 热情

Từ 热情 nghĩa là gì?

Từ ghép 热情 (rèqíng) có nghĩa tiếng Việt là "Nồng nhiệt / nhiệt tình / đam mê / một cách đam mê", âm Hán-Việt là NHIỆT TÌNH.

Từ 热情 đọc pinyin như thế nào?

Từ 热情 có pinyin là rèqíng (Hán-Việt: NHIỆT TÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 热情 gồm những chữ Hán nào?

Từ 热情 được tạo thành từ 2 chữ: 热 (rè: Nóng); 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình).

Nguồn dữ liệu