Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 特别
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 特别 (tèbié) có nghĩa tiếng Việt là "Khác thường; đặc biệt / rất; đặc biệt; đặc biệt là / đặc biệt; cho một mục đích cụ thể / (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là", âm Hán-Việt là ĐẶC BIỆT.
Từ 特别 có pinyin là tèbié (Hán-Việt: ĐẶC BIỆT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 特别 được tạo thành từ 2 chữ: 特 (tè: Đặc biệt); 别 (bié: Đừng, cái khác).