Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 现代化

Từ ghép: 现代化 xiàndàihuà

现代化
Nghĩa tiếng Việt
Hiện đại hóa / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
HIỆN ĐẠI HOÁ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 现代化

Từ 现代化 nghĩa là gì?

Từ ghép 现代化 (xiàndàihuà) có nghĩa tiếng Việt là "Hiện đại hóa / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HIỆN ĐẠI HOÁ.

Từ 现代化 đọc pinyin như thế nào?

Từ 现代化 có pinyin là xiàndàihuà (Hán-Việt: HIỆN ĐẠI HOÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 现代化 gồm những chữ Hán nào?

Từ 现代化 được tạo thành từ 3 chữ: 现 (xiàn: Hiện); 代 (dài: Thay thế, thế hệ); 化 (huà: Biến hóa, thay đổi).

Nguồn dữ liệu