Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 理解

Từ ghép: 理解 lǐjiě

理解
Nghĩa tiếng Việt
Lĩnh hội; hiểu
Âm Hán-Việt
LÍ GIẢI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 理解

Từ 理解 nghĩa là gì?

Từ ghép 理解 (lǐjiě) có nghĩa tiếng Việt là "Lĩnh hội; hiểu", âm Hán-Việt là LÍ GIẢI.

Từ 理解 đọc pinyin như thế nào?

Từ 理解 có pinyin là lǐjiě (Hán-Việt: LÍ GIẢI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 理解 gồm những chữ Hán nào?

Từ 理解 được tạo thành từ 2 chữ: 理 (lǐ: Lý thuyết, quản lý, xử lý); 解 (jiě: Mở ra, giải thích, giải quyết).

Nguồn dữ liệu