Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 用得着

Từ ghép: 用得着 yòngdezháo

用得着
Nghĩa tiếng Việt
Có thể dùng; dùng được; có ích / (trong câu hỏi) có cần thiết không
Âm Hán-Việt
DỤNG ĐẮC TRƯỚC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 用得着

Từ 用得着 nghĩa là gì?

Từ ghép 用得着 (yòngdezháo) có nghĩa tiếng Việt là "Có thể dùng; dùng được; có ích / (trong câu hỏi) có cần thiết không", âm Hán-Việt là DỤNG ĐẮC TRƯỚC.

Từ 用得着 đọc pinyin như thế nào?

Từ 用得着 có pinyin là yòngdezháo (Hán-Việt: DỤNG ĐẮC TRƯỚC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 用得着 gồm những chữ Hán nào?

Từ 用得着 được tạo thành từ 3 chữ: 用 (yòng: Dùng, sử dụng); 得 (dé: Nhận được, đạt); 着 (zhe: Trợ từ (đang xảy ra, duy trì)).

Nguồn dữ liệu