Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 用得着

Từ ghép: 用得着 yòngdezháo

用得着
Nghĩa tiếng Việt
Có thể dùng; dùng được; có ích / (trong câu hỏi) có cần thiết không
Âm Hán-Việt
DỤNG ĐẮC TRƯỚC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.