Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 申请

Từ ghép: 申请 shēnqǐng

申请
Nghĩa tiếng Việt
Nộp đơn xin / đơn xin (LT:份[fen4])
Âm Hán-Việt
THÂN THỈNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 申请

Từ 申请 nghĩa là gì?

Từ ghép 申请 (shēnqǐng) có nghĩa tiếng Việt là "Nộp đơn xin / đơn xin (LT:份[fen4])", âm Hán-Việt là THÂN THỈNH.

Từ 申请 đọc pinyin như thế nào?

Từ 申请 có pinyin là shēnqǐng (Hán-Việt: THÂN THỈNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 申请 gồm những chữ Hán nào?

Từ 申请 được tạo thành từ 2 chữ: 申 (shēn: tên cũ của Thượng Hải 上海 / họ); 请 (qǐng: Mời, xin).

Nguồn dữ liệu