Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 电话

Từ ghép: 电话 diànhuà

电话
Nghĩa tiếng Việt
Điện thoại / LT:部[bu4] / cuộc gọi điện thoại / LT:通[tong1] / số điện thoại
Âm Hán-Việt
ĐIỆN THOẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 电话

Từ 电话 nghĩa là gì?

Từ ghép 电话 (diànhuà) có nghĩa tiếng Việt là "Điện thoại / LT:部[bu4] / cuộc gọi điện thoại / LT:通[tong1] / số điện thoại", âm Hán-Việt là ĐIỆN THOẠI.

Từ 电话 đọc pinyin như thế nào?

Từ 电话 có pinyin là diànhuà (Hán-Việt: ĐIỆN THOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 电话 gồm những chữ Hán nào?

Từ 电话 được tạo thành từ 2 chữ: 电 (diàn: Điện); 话 (huà: Lời nói).

Nguồn dữ liệu