Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 男士

Từ ghép: 男士 nánshì

男士
Nghĩa tiếng Việt
Đàn ông / quý ông
Âm Hán-Việt
NAM SĨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 男士

Từ 男士 nghĩa là gì?

Từ ghép 男士 (nánshì) có nghĩa tiếng Việt là "Đàn ông / quý ông", âm Hán-Việt là NAM SĨ.

Từ 男士 đọc pinyin như thế nào?

Từ 男士 có pinyin là nánshì (Hán-Việt: NAM SĨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 男士 gồm những chữ Hán nào?

Từ 男士 được tạo thành từ 2 chữ: 男 (nán: Nam, đàn ông); 士 (shì: họ).

Nguồn dữ liệu