Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 男士
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 男士 (nánshì) có nghĩa tiếng Việt là "Đàn ông / quý ông", âm Hán-Việt là NAM SĨ.
Từ 男士 có pinyin là nánshì (Hán-Việt: NAM SĨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 男士 được tạo thành từ 2 chữ: 男 (nán: Nam, đàn ông); 士 (shì: họ).