Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 男女

Từ ghép: 男女 nánnǚ

男女
Nghĩa tiếng Việt
Nam-nữ / nam và nữ
Âm Hán-Việt
NAM NỮA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 男女

Từ 男女 nghĩa là gì?

Từ ghép 男女 (nánnǚ) có nghĩa tiếng Việt là "Nam-nữ / nam và nữ", âm Hán-Việt là NAM NỮA.

Từ 男女 đọc pinyin như thế nào?

Từ 男女 có pinyin là nánnǚ (Hán-Việt: NAM NỮA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 男女 gồm những chữ Hán nào?

Từ 男女 được tạo thành từ 2 chữ: 男 (nán: Nam, đàn ông); 女 (nǚ: Nữ, Con gái).

Nguồn dữ liệu