Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 直接
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 直接 (zhíjiē) có nghĩa tiếng Việt là "Trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1]) / ngay lập tức / thẳng thắn", âm Hán-Việt là TRỰC TIẾP.
Từ 直接 có pinyin là zhíjiē (Hán-Việt: TRỰC TIẾP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 直接 được tạo thành từ 2 chữ: 直 (zhí: Thẳng, liên tục, trực tiếp); 接 (jiē: Đón, nhận, tiếp xúc).