Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 眼镜

Từ ghép: 眼镜 yǎnjìng

眼镜
Nghĩa tiếng Việt
Kính mắt / kính đeo mắt / LT:副[fu4]
Âm Hán-Việt
CUA / NHẢN KẺNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 眼镜

Từ 眼镜 nghĩa là gì?

Từ ghép 眼镜 (yǎnjìng) có nghĩa tiếng Việt là "Kính mắt / kính đeo mắt / LT:副[fu4]", âm Hán-Việt là CUA / NHẢN KẺNG.

Từ 眼镜 đọc pinyin như thế nào?

Từ 眼镜 có pinyin là yǎnjìng (Hán-Việt: CUA / NHẢN KẺNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 眼镜 gồm những chữ Hán nào?

Từ 眼镜 được tạo thành từ 2 chữ: 眼 (yǎn: Nhãn: mắt); 镜 (jìng: Gương, kính đeo).

Nguồn dữ liệu