Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 离婚

Từ ghép: 离婚 líhūn

离婚
Nghĩa tiếng Việt
Ly hôn
Âm Hán-Việt
LE HÔN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 离婚

Từ 离婚 nghĩa là gì?

Từ ghép 离婚 (líhūn) có nghĩa tiếng Việt là "Ly hôn", âm Hán-Việt là LE HÔN.

Từ 离婚 đọc pinyin như thế nào?

Từ 离婚 có pinyin là líhūn (Hán-Việt: LE HÔN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 离婚 gồm những chữ Hán nào?

Từ 离婚 được tạo thành từ 2 chữ: 离 (lí: Cách, rời lìa); 婚 (hūn: Kết hôn).

Nguồn dữ liệu