Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 秘书

Từ ghép: 秘书 mìshū

秘书
Nghĩa tiếng Việt
Thư ký
Âm Hán-Việt
BÍ THƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 秘书

Từ 秘书 nghĩa là gì?

Từ ghép 秘书 (mìshū) có nghĩa tiếng Việt là "Thư ký", âm Hán-Việt là BÍ THƯ.

Từ 秘书 đọc pinyin như thế nào?

Từ 秘书 có pinyin là mìshū (Hán-Việt: BÍ THƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 秘书 gồm những chữ Hán nào?

Từ 秘书 được tạo thành từ 2 chữ: 秘 (mì: bí mật, huyền bí, sâu sắc); 书 (shū: Sách).

Nguồn dữ liệu