Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 称为

Từ ghép: 称为 chēngwéi

称为
Nghĩa tiếng Việt
Được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
Âm Hán-Việt
XƯNG VI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 称为

Từ 称为 nghĩa là gì?

Từ ghép 称为 (chēngwéi) có nghĩa tiếng Việt là "Được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."", âm Hán-Việt là XƯNG VI.

Từ 称为 đọc pinyin như thế nào?

Từ 称为 có pinyin là chēngwéi (Hán-Việt: XƯNG VI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 称为 gồm những chữ Hán nào?

Từ 称为 được tạo thành từ 2 chữ: 称 (chēng: Gọi tên, cân đo); 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì).

Nguồn dữ liệu