Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 称为
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 称为 (chēngwéi) có nghĩa tiếng Việt là "Được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."", âm Hán-Việt là XƯNG VI.
Từ 称为 có pinyin là chēngwéi (Hán-Việt: XƯNG VI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 称为 được tạo thành từ 2 chữ: 称 (chēng: Gọi tên, cân đo); 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì).