Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 程序
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 程序 (chéngxù) có nghĩa tiếng Việt là "Quy trình / trình tự / thứ tự / chương trình máy tính", âm Hán-Việt là TRÌNH TỰA.
Từ 程序 có pinyin là chéngxù (Hán-Việt: TRÌNH TỰA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 程序 được tạo thành từ 2 chữ: 程 (chéng: họ); 序 (xù: Tự: thứ tự; lời tựa).