Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 窗台
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 窗台 (chuāngtái) có nghĩa tiếng Việt là "Bệ cửa sổ; gờ cửa sổ", âm Hán-Việt là SONG THAI.
Từ 窗台 có pinyin là chuāngtái (Hán-Việt: SONG THAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 窗台 được tạo thành từ 2 chữ: 窗 (chuāng: Cửa sổ); 台 (tái: Đài: bệ, đài; lượng từ (máy)).