Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 等于
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 等于 (děngyú) có nghĩa tiếng Việt là "Bằng / tương đương với", âm Hán-Việt là ĐẲNG VU.
Từ 等于 có pinyin là děngyú (Hán-Việt: ĐẲNG VU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 等于 được tạo thành từ 2 chữ: 等 (děng: Chờ, đợi, bằng nhau); 于 (yú: Ở, vào lúc).