Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 等于

Từ ghép: 等于 děngyú

等于
Nghĩa tiếng Việt
Bằng / tương đương với
Âm Hán-Việt
ĐẲNG VU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 等于

Từ 等于 nghĩa là gì?

Từ ghép 等于 (děngyú) có nghĩa tiếng Việt là "Bằng / tương đương với", âm Hán-Việt là ĐẲNG VU.

Từ 等于 đọc pinyin như thế nào?

Từ 等于 có pinyin là děngyú (Hán-Việt: ĐẲNG VU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 等于 gồm những chữ Hán nào?

Từ 等于 được tạo thành từ 2 chữ: 等 (děng: Chờ, đợi, bằng nhau); 于 (yú: Ở, vào lúc).

Nguồn dữ liệu