Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 等待
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 等待 (děngdài) có nghĩa tiếng Việt là "Chờ; chờ đợi", âm Hán-Việt là ĐẲNG ĐÃI.
Từ 等待 có pinyin là děngdài (Hán-Việt: ĐẲNG ĐÃI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 等待 được tạo thành từ 2 chữ: 等 (děng: Chờ, đợi, bằng nhau); 待 (dāi: Đãi: ở lại).