Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 答应
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 答应 (dāying) có nghĩa tiếng Việt là "Trả lời; phản hồi / trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa", âm Hán-Việt là ĐÁP ỨNG.
Từ 答应 có pinyin là dāying (Hán-Việt: ĐÁP ỨNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 答应 được tạo thành từ 2 chữ: 答 (dá: Trả lời, đáp); 应 (yīng: Ứng: nên; đáp lại).