Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 简单

Từ ghép: 简单 jiǎndān

简单
Nghĩa tiếng Việt
Đơn giản; không phức tạp
Âm Hán-Việt
GIẢN ĐƠN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 简单

Từ 简单 nghĩa là gì?

Từ ghép 简单 (jiǎndān) có nghĩa tiếng Việt là "Đơn giản; không phức tạp", âm Hán-Việt là GIẢN ĐƠN.

Từ 简单 đọc pinyin như thế nào?

Từ 简单 có pinyin là jiǎndān (Hán-Việt: GIẢN ĐƠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 简单 gồm những chữ Hán nào?

Từ 简单 được tạo thành từ 2 chữ: 简 (jiǎn: đơn giản, cô đọng, ngắn gọn;); 单 (dān: Đơn, phiếu, lẻ).

Nguồn dữ liệu