Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 简单
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 简单 (jiǎndān) có nghĩa tiếng Việt là "Đơn giản; không phức tạp", âm Hán-Việt là GIẢN ĐƠN.
Từ 简单 có pinyin là jiǎndān (Hán-Việt: GIẢN ĐƠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 简单 được tạo thành từ 2 chữ: 简 (jiǎn: đơn giản, cô đọng, ngắn gọn;); 单 (dān: Đơn, phiếu, lẻ).