Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 组成
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 组成 (zǔchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Hình thành / tạo thành / cấu thành", âm Hán-Việt là TỔ THÀNH.
Từ 组成 có pinyin là zǔchéng (Hán-Việt: TỔ THÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 组成 được tạo thành từ 2 chữ: 组 (zǔ: Tổ: nhóm, tổ, tổ chức); 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành).