Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 细节

Từ ghép: 细节 xìjié

细节
Nghĩa tiếng Việt
Chi tiết; đặc điểm cụ thể
Âm Hán-Việt
TỚI TIẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 细节

Từ 细节 nghĩa là gì?

Từ ghép 细节 (xìjié) có nghĩa tiếng Việt là "Chi tiết; đặc điểm cụ thể", âm Hán-Việt là TỚI TIẾT.

Từ 细节 đọc pinyin như thế nào?

Từ 细节 có pinyin là xìjié (Hán-Việt: TỚI TIẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 细节 gồm những chữ Hán nào?

Từ 细节 được tạo thành từ 2 chữ: 细 (xì: Tế: nhỏ mảnh, tỉ mỉ); 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre).

Nguồn dữ liệu