Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 结婚

Từ ghép: 结婚 jiéhūn

结婚
Nghĩa tiếng Việt
Kết hôn / cưới / LT:次[ci4]
Âm Hán-Việt
KẾT HÔN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 结婚

Từ 结婚 nghĩa là gì?

Từ ghép 结婚 (jiéhūn) có nghĩa tiếng Việt là "Kết hôn / cưới / LT:次[ci4]", âm Hán-Việt là KẾT HÔN.

Từ 结婚 đọc pinyin như thế nào?

Từ 结婚 có pinyin là jiéhūn (Hán-Việt: KẾT HÔN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 结婚 gồm những chữ Hán nào?

Từ 结婚 được tạo thành từ 2 chữ: 结 (jié: Kết lại, thắt nút); 婚 (hūn: Kết hôn).

Nguồn dữ liệu