Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 网络
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 网络 (wǎngluò) có nghĩa tiếng Việt là "Internet", âm Hán-Việt là VÕNG RẠC.
Từ 网络 có pinyin là wǎngluò (Hán-Việt: VÕNG RẠC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 网络 được tạo thành từ 2 chữ: 网 (wǎng: Võng: mạng, lưới); 络 (luò: mạng, lưới;).